22-11-2018

thanh lý bàn bi a

Trung tâm tiệc cưới HAPU

Bảng giá quảng cáo đài truyền hình Phú Thọ

       UBND TỈNH PHÚ THỌ                 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
    ĐÀI PT VÀ TH PHÚ THỌ                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


    GIÁ QUẢNG CÁO CỦA ĐÀI
       PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH PHÚ THỌ


          Kèm theo quyết định số …/QĐ- PTTH, ngày 08/12/2011
          của Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ
    ( Thực hiện từ 01/01/2012)
      *********0000*********


A/ GIÁ QUẢNG CÁO:
I. QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH:                                     

* Thời lượng: Từ 30” đến 60”:                      300.000,đ/lần 
* Thời lượng: Từ 01’ đến 1’30”:                    500.000,đ/lần

II. QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH:
1. TRUYỀN HÌNH BUỔI SÁNG:

a. Đối với thông tin lời chữ: (Từ 6 giờ 10’ đến 6 giờ 15’).
* Thời lượng: 30”:                                      300.000,đ/lần
* Thời lượng: 31” - 60”:                              450.000,đ/lần
* Thời lượng: 61” - 120”:                            800.000,đ/lần
* Thời lượng: 121” -  180”:                         1.000.000,đ/lần
b. Đối với sản phẩm hàng hoá: ( Sau thời sự sáng ). 
* Thời lượng: 15”:                                     500.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                     1.000.000,đ/lần
c. Đối với sản phẩm hàng hoá: ( Trước và giữa phim sáng ):
* Thời lượng: 15”:                                     1.500.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                     2.500.000,đ/lần

2. TRUYỀN HÌNH BUỔI TRƯA:

a. Đối với thông tin lời - chữ: ( Từ 11 giờ 45’ đến 11 giờ 50’ ).
* Thời lượng: 30”:                                      350.000,đ/lần
* Thời lượng: 31” - 60”:                              500.000,đ/lần
* Thời lượng: 61” -  120”:                           1.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 121” - 180”:                          1.450.000,đ/lần
b. Đối với sản phẩm hàng hoá: ( Sau thời sự trưa ).
* Thời lượng: 15”:                                      800.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                      1.000.000,đ/lần
c. Đối với sản phẩm hàng hoá: ( Trước và giữa phim trưa ).
* Thời lượng: 15”:                                      1.500.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                      2.000.000,đ/lần

3. QUẢNG CÁO HÀNG HÓA TRONG PHIM CHIỀU
 (LẦN 1 TỪ 17 GIỜ 45-  ĐẾN 18 GIỜ 30)

* Thời lượng: 15”:                                      2.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                      3.000.000,đ/lần

4. QUẢNG CÁO HÀNG HOÁ TRƯỚC BẢN TIN QUỐC TẾ :
( LẦN 2 – TỪ 18H40 ĐẾN 18H45 )

* Thời lượng 15’’                                        2.000.000,đ/lần
* Thời lượng 30’’                                        3.000.000,đ/lần

5. TRUYỀN HÌNH BUỔI TỐI: ( LẦN 3 - TỪ18 GIỜ 55 -  ĐẾN 19 GIỜ 00)
( TRƯỚC THỜI SỰ TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM  )

a. Đối với thông tin lời -  chữ:
* Thời lượng: 30”:                                      500.000,đ/lần
* Thời lượng: 31” - 60”:                              700.000,đ/lần
* Thời lượng: 61” - 120”:                            1.300.000,đ/lần
* Thời lượng: 121” -  180”:                         2.000.000,đ/lần
b. Đối với sản phẩm hàng hoá:
* Thời lượng: 15”:                                      3.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                      4.000.000,đ/lần

6. QUẢNG CÁO HÀNG HOÁ:
( LẦN 4 - SAU THỜI SỰ ĐÀI THVN  19 GIỜ 45 -  19 GIỜ 50)

* Thời lượng: 15”:                                      3.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                      4.000.000,đ/lần

7. QUẢNG CÁO HÀNG HOÁ SAU THỜI SỰ TỐI PHÚ THỌ
( LẦN 5 - TỪ 20 GIỜ 00 ĐẾN 20 GIỜ 05 )

* Thời lượng: 15”:                                     3.500.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                     5.000.000,đ/lần

8. QUẢNG CÁO LỜI CHỮ:
( LẦN 6 - TỪ 20 GIỜ 05 ĐẾN 20 GIỜ 10 ), TRƯỚC PHIM PT1

* Thời lượng: 30”:                                     700.000,đ/lần
* Thời lượng: 31” - 60”:                             1.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 61” - 120”:                           1.800.000,đ/lần
* Thời lượng: 121” - 180”:                         2.600.000,đ/lần

9. QUẢNG CÁO TRONG PHIM TỐI 1,( PT1) VÀ TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH GIẢI TRÍ:    

(LẦN 7 - TỪ 20 H10 -  ĐẾN 20 H 55 )

* Thời lượng: 15”:                                    7.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                    9.000.000,đ/lần

10.QUẢNG CÁO SAU PHIM TỐI  1,( PT1): ĐỐI VỚI SẢN PHẨM HÀNG HOÁ.
( LẦN 8- TỪ 20 H55 ĐẾN 21 H00)

*Thời lượng: 15”:                                     3.000.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                    4.000.000,đ/lần

11. QUẢNG CÁO  SAU PHIM TỐI 1,( PT1 ): ĐỐI VỚI LỜI CẢM ƠN, RƠI GIẤY TỜ, NHẮN TIN...
( LẦN 9 - TỪ 21 H 00 ĐẾN 21 H05 ).

* Thời lượng: 30”:                                    500.000,đ/lần
* Thời lượng: 31” -  60”:                           700.000,đ/lần
* Thời lượng: 61” -  120”:                         1.400.000,đ/lần

12. QUẢNG CÁO TRONG PHIM TỐI 2, ( PT2): ĐỐI VỚI SẢN PHẨM HÀNG HOÁ
( LẦN 10- TỪ 22 H00 ĐẾN 22 H55)

* Thời lượng: 15”:                                    5.500.000,đ/lần
* Thời lượng: 30”:                                    7.500.000,đ/lần

13. QUẢNG CÁO DƯỚI HÌNH THỨC CHẠY CHÂN CHỮ
 ( TRONG CHƯƠNG TRÌNH PHIM VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH GIẢI TRÍ )

* Đơn giá cho mỗi lần chạy ( 01 lượt qua màn hình, 25 - 30 từ ) :    100.000,đ/lần
* Từ 31 đến 60 từ :                                  200.000,đ/lần

14. QUẢNG CÁO DƯỚI HÌNH THỨC IN LÔGÔ VÀ CHẠY POP UP.

* Thời lượng: 10”                                     500.000,đ/lần
* Thời lượng: 15”                                     800.000,đ/lần

III. PHÓNG SỰ DOANH NGHIỆP TỰ GIỚI THIỆU TRÊN TRUYỀN HÌNH:

1. Phát sóng buổi sáng, buổi trưa và cuối chương trình truyền hình trong ngày: 500.000,đ/1 phút.       
2. Phát sóng buổi tối ( Sau thời sự ):        1.000.000,đ/1 phút

B/ CHIẾT KHẤU, GIẢM GIÁ TRÊN HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM QUẢNG CÁO HÀNG HOÁ

TRÊN PHÁT THANH & TRUYỀN HÌNH :

Giá trị hợp đồng thực hiện Tỷ lệ giảm Giá trị hợp đồng thực hiện Tỷ lệ giảm
Từ 5 triệu đến dưới 10 triệu 10% Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu 20%
Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu 15% Từ 30 triệu trở lên 25%

I/ PHÁT THANH :

Giá trị hợp đồng thực hiện Tỷ lệ giảm Giá trị hợp đồng thực hiện Tỷ lệgiảm
Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu 5% Từ 500 triệu đến dưới 800 triệu 19%
Từ 20 triệu đến dưới 50 triệu 8% Từ 800 triệu đến dưới 1 tỷ 21%
Từ 50 triệu đến dưới 100 triệu 10% Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ 23%
Từ 100 triệu đến dưới 200 triệu 13% Từ 2 tỷ đến dưới  3 tỷ 25%
Từ 200 triệu đến dưới 300 triệu 15% Từ 3 tỷ đến dưới 4 tỷ 28%
Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu 17% Từ 4 tỷ trở lên  32%

II/ TRUYỀN HÌNH :

• Mức chiết khấu giảm giá trên áp dụng đối với tổng giá trị hợp đồng kinh tế đã thực hiện của các đơn vị
• Không giảm giá triết khấu đối với sản phẩm quảng cáo thông tin lời chữ.
• Giá trên đã bao gồm thuế VAT
Địa chỉ liên hệ: Bộ Phận Quảng Cáo - Đài PT và  TH Phú Thọ.
Điệnthoại/Fax:0210.3843.206                                                     

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tạp chí Truyền hình - www.tapchitruyenhinh.net 
Trang TTĐT tổng hợp Kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, giải trí
Liên hệ: info@tapchitruyenhinh.net

Trang tin đang trong quá trình chạy thử nghiệm chờ cấp phép.