22-06-2018

thanh lý bàn bi a

Trung tâm tiệc cưới HAPU

Bảng giá quảng cáo đài truyền hình Hậu GIang

S: 774/BG.PTHT 

Hậu Giang, ngày 18 tháng 12 năm 2014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BNG GIÁ QUNG CÁO NĂM 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVT: 1.000 đồng

 


GI

CHƯƠNG TRÌNH TRUYN HÌNH

ĐƠN GIÁ

 

5``

10``

15``

20``

30``

 

PHN I

 

I

QUNG CÁO TRUYN HÌNH

 

 

 

 

 

 

 

GI A

BUI SÁNG (5H00 - 11H00)

 

A1

Chào ngày mới 6h00, 9h00

trước

730

970

1,210

1,940

2,420

 

A2

trong

830

1,100

1,380

2,200

2,760

 

A3

sau

730

970

1,210

1,940

2,420

 

A4

Ca nhạc, ca cổ, 7h25

trước

770

1050

1,320

2,100

2,640

 

A5

trong

880

1,150

1,430

2,300

2,860

 

A6

Phim sáng 8h00

trước

770

1,050

1,320

2,100

2,640

 

A7

trong

990

1,320

1,650

2,640

3,300

 

A8

sau

830

1,100

1,380

2,200

2,760

 

A9

Giải trí ngắn/gameshow 10h00

trước

770

1,050

1,320

2,100

2,640

 

A10

trong

880

1,150

1,430

2,300

2,860

 

A11

sau

770

1,050

1,320

2,100

2,640

 

A12

 Trước, sau các chương trình khác

 

770

1,050

1,320

2,100

2,640

 

GI B

BUI TRƯA ( 11H00 - 14H00)

 

B1

Phim trưa 1 - 11h20

trước

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

B2

sau giới thiệu

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

B3

trong

2,310

3,080

3,850

6,160

7,700

 

B4

 trước kết thúc

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

B5

sau

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

B6

Phim trưa 2-13h00

trước

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

B7

sau giới thiệu

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

B8

trong

2,310

3,080

3,850

6,160

7,700

 

B9

 trước kết thúc

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

B10

sau

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

GI C

BUI X ( 14H00 - 16H50)

 

C1

Phim xế 14h30
thứ 2,3,4,5,6,7

trước

1,320

1,760

2,200

3,520

4,400

 

C2

trong

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

C3

sau

1,320

1,760

2,200

3,520

4,400

 

C4

Cải lương 14h30
chủ nhật

trước

990

1,320

1,650

2,640

3,300

 

C5

trong

1,320

1,760

2,200

3,520

4,400

 

C6

sau

990

1,320

1,650

2,640

3,300

 

C7

 Trước, sau các chương trình khác

990

1,320

1,650

2,640

3,300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GI D

BUI CHIU (16H50-19H00)

 

D1

Phim chiều 17h00

trước

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

D2

sau giới thiệu

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

D3

trong

2,310

3,080

3,850

6,160

7,700

 

D4

 trước kết thúc

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

D5

sau

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

D6

Trước, sau các chương trình khác

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

D7

Giữa các chương trình giải trí khác

2,100

2,800

3,450

5,400

6,900

 

GI E

BUI TI (19H00-24H00)

 

E1

Sau Thời sự Hậu Giang, dự báo thời tiết

sau

3,630

4,840

6,050

9,680

12,100

 

E1.1

 Chương trình Cảnh báo an toàn sống - thứ 7

trước

3,630

4,840

6,050

9,680

12,100

 

E1.2

trong

3,990

5,320

6,650

10,640

13,310

 

E1.3

sau

3,630

4,840

6,050

9,680

12,100

 

E2

Phim tối 20h30

trước

3,630

4,840

6,050

9,680

12,100

 

E3

sau giới thiệu

4,290

5,720

7,150

11,440

14,300

 

E4

trong

4,950

6,600

8,250

13,200

16,500

 

E5

 trước kết thúc

3,960

5,280

6,600

10,560

13,200

 

E6

sau

3,300

4,400

5,500

8,800

11,000

 

E7

Các chương trình THTT,
giải trí khác 20h30

trước, sau

3,630

4,840

6,050

9,680

12,100

 

E8

trong

4,950

6,600

8,250

13,200

16,500

 

E9

 Các chương trình khác sau 22h

trước, sau

1,650

2,200

2,750

4,400

5,500

 

E10

trong

1,980

2,640

3,300

5,280

6,600

 

GI F

BUI KHUYA - SÁNG (00H00- 4H35)

 

F1

Các chương trình giải trí, phim

trước

660

1,100

1,650

2,200

3,300

 

F2

trong

880

1,320

1,980

2,640

3,960

 

F3

sau

660

1,100

1,650

2,200

3,300

 

II

POP UP, QUNG CÁO HÌNH GT, KEY LOGO, CH TRÊN TRUYN HÌNH:

 

GI G1

POP UP

5 giây/ln

 

G1.1

Giữa phim sáng

500

 

G1.2

Giữa phim trưa, xế, chiều

1,160

 

G1.3

Giữa phim tối

2,480

 

G1.4

Giữa các chương trình giải trí khác

825

 

 Nếu khách hàng đăng ký phát pop up vào các giờ khác sẽ tính theo đơn giá 50% giá ở mức thời lượng
và khung giờ tương ứng.

 

 

QUNG CÁO HÌNH GT TRÊN TRUYN HÌNH

 

Gi G2

Panel đy màn hình, có logo sn phm,
 có ch
phát trước hoc sau chương trình:

5 giây/ln

 

G2.1

Khung buổi sáng 5h00-11h00

495

 

G2.2

Khung buổi trưa 11h00-14h00

1,320

 

G2.3

Khung buổi xế 14h00-17h00

1,155

 

G2.4

Khung buổi chiều 17h00-19h00

1,650

 

G2.4

Khung buổi tối 19h00-24h00

2,750

 

GI G3

 KEY LOGO, CH:

 5 giây/ln

 

G3.1

Khung buổi sáng 5h00-11h00

330

 

G3.2

Khung buổi trưa 11h00-14h00

660

 

G3.3

Khung buổi xế 14h00-17h00

550

 

G3.4

Khung buổi chiều 17h00-19h00

880

 

G3.5

Khung buổi tối 19h00-24h00

1,430

 

 

- Pop up và Key logo, chạy chữ dưới chân màn hình: Chiếm 1/10 chiều cao màn hình.

 

 

III

T GII THIU TRUYN HÌNH (Thi lượng ti thiu 2 phút)

 

GI H

CHƯƠNG TRÌNH TRUYN HÌNH

Đơn giá/phút/ln

 

T 60 giây trn

 

H1

Trước, sau các chương trình phim sáng 05h00-11h00

2,200

 

H2

Trước sau các chương trình phim trưa, xế 11h00-17h00

4,400

 

H3

Trước, sau các chương trình phim chiều 17h00-19h00

4,950

 

H4

Trước phim tối 20h30

5,500

 

H5

Sau chương trình phim tối, chương trình giải trí khuya 22h00-04h25

3,300

 

IV

THÔNG BÁO TRUYN HÌNH

 

GI I

CHƯƠNG TRÌNH TRUYN HÌNH

Đơn giá/t/ln

 
 

 

Thông báo , TB quảng cáo, chiêu sinh,
rao vặt ( không hình ảnh):

 

 

I1

Từ 6h00 - 19h00

6,6

 

I2

Từ 19h00 - 22h00

8,8

 

 

Thông báo, TB quảng cáo, chiêu sinh,
rao vặt ( có hình ảnh):

 

 

I3

Từ 6h00 - 19h00

8,8

 

I4

Từ 19h00 - 22h00

11

 

I5

Thông báo mất giấy tờ, tìm người thân/lần

550

 

V

PHÁT THANH

 

GI L

HÌNH THỨC

THỜI LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

 

L1

Rao vặt (tìm người thân, cảm tạ…)

Không quá 200 từ/lần

                                  330  

 

L2

Thông báo

Trên 200 từ tính theo phút(/phút)

                              1,100  

 

L3

Tự giới thiệu công ty, doanh nghiệp…

Từ 1 phút trở lên (/phút)

                              1,100  

 

L4

Quảng cáo sản phẩm

Mẫu 60 giây/lần

                              1,320  

 

VI

TƯ VẤN TIÊU DÙNG (HOMESHOPPING) - Thời lượng tối đa 5 phút

 

GIỜ K

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

Đơn giá/phút/ln

 

K1

Trước sau các chương trình giải trí, phim 05h00-17h00

                         135  

 

PHẦN II

 

I

TỶ LỆ GIẢM GIÁ QUẢNG CÁO

 

1

Từ 50 triệu đến dưới 500 triệu

5%

 

2

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ

10%

 

3

Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ

15%

 

4

Từ 2 tỷ đến dưới 4 tỷ

20%

 

5

Từ 4 tỷ đến dưới 6 tỷ

25%

 

6

Từ 6 tỷ đến dưới 8 tỷ

30%

 

7

Từ 8 tỷ đến dưới 10 tỷ

35%

 

8

Trên 10 tỷ

40%

 

II

CHI HOA HỒNG

 

 

(Chỉ chi hoa hồng cho hợp đồng có doanh số trên 50 triệu (chưa bao gồm VAT) và phải khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo quy định)

 

1

Thông báo quảng cáo, dịch vụ phát thanh truyền hình

 

 

 

- Trên 50 triệu

5%

 

2

Khuyến khích tài trợ, sản xuất chương trình phát thanh truyền hình

 

 

 

- Trên 50 triệu - 300 triệu

3%

 

 

- Trên 300 triệu - 500 triệu

4%

 

 

- Trên 500 triệu - 1 tỷ

6%

 

 

- Trên 1 tỷ

7%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Quy định khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mức giảm giá cao nhất được quy định là 40%.

 

- Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

 

- Mã giờ L4: áp dụng mức chuẩn 60``, mẫu 30``=1/2 mẫu 60``, mẫu 45`` = mẫu 60``

 

- Mã giờ G: áp dụng mức chuẩn 5``, mẫu 10``=5``+5``

 

- Các TVC quảng cáo tính theo mức chuẩn 5``, 10``, 15``, 20``, 30``, 45``(30``+15``), 60`` (30``+30``).

 

- Chọn cut hoặc vị trí ưu tiên 1,2,3 đầu, cuối cut quảng cáo: cộng thêm 10% đơn giá tương ứng.

 

- Giá trị giảm giá (hoặc hoa hồng khuyến khích) được tính bằng tổng giá trị hợp đồng chưa bao gồm VAT x (%) mức giảm giá (hoặc % mức hoa hồng khuyến khích).

 

- Các Hợp đồng quảng cáo nếu giảm giá thì không chi hoa hồng, và ngược lại.

 

 

 

- Khách hàng được chi hoa hồng khi hoàn tất thủ tục thanh toán đúng hạn hợp đồng.

 

 

- Khách hàng có doanh số quảng cáo lớn đã vượt mức hưởng giảm giá cao nhất và thực hiện đúng theo các điều khoản đã ký kết sẽ được xét giảm giá bổ sung vào cuối năm. Mức giảm giá bổ sung tối đa là 5%.

 

- Những trường hợp phát sinh ngoài hoặc khác quy định này sẽ do Giám đốc quyết định.

 

- Biểu giá này được áp dụng từ ngày 1/1/2015, thay thế cho các bảng giá đã ban hành trước đây năm 2014. Trong năm bảng giá có thay đổi hoặc bổ sung sẽ được thông báo bằng văn bản.

 

- Biểu giá này cũng được cập nhật tại web: www.truyenhinhhaugiang.vn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

      GIÁM ĐỐC

    (Đã ký)

TRẦN ANH DŨNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tạp chí Truyền hình - www.tapchitruyenhinh.net 
Trang TTĐT tổng hợp Kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, giải trí
Liên hệ: info@tapchitruyenhinh.net

Trang tin đang trong quá trình chạy thử nghiệm chờ cấp phép.