21-11-2018

thanh lý bàn bi a

Trung tâm tiệc cưới HAPU

Bảng giá quảng cáo đài truyền hình Đà Nẵng

Bảng giá quảng cáo đài truyền hình Đà Nẵng

 
GIÁ QUẢNG CÁO NĂM  2014
 (Ban hành kèm theo Quyết định số:  70 /QĐ-PTTH ngày 29/5/2014
của Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng, hiệu lực kể từ ngày 01/6/2014)
-----------------------------------
 
  A. GIÁ QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH  TRÊN DRT1 (Spot 30 giây).               
                                                                                                                                              Đơn vị tính: đồng
TT
Thời điểm
Ký hiệu
Thời gian
Đơn giá 
BUỔI SÁNG (Từ 6:00 đến 11:00)
1
Sau chương trình tin tức sáng
S1(S)
6:00-6:45
1.900.000
2
Trước chương trình thiếu nhi
S2(T)
6:45-7:00
1.900.000
3
Trước, sau, trong chương trình phim sáng
S3(T,G1,G2,S)
7:00-07:45
2.200.000
4
Trước, trong chương trình phim sáng
S4(T,G1,G2)
8:15-9:10
2.200.000
5
Trước, trong chương trình phim sáng
S5(T,G1,G2)
9:10-10:00
2.200.000
6
Trước, trong,sau chương trình phim, Giải trí
S6(T,G1,G2,S)
10:00-11:00
2.200.000
BUỔI TRƯA (Từ 11:00 đến 15:00)
7
Trước thời sự trưa
TR1(T)
11:30-12:00
2.200.000
8
Trước chương trình phim, Giải trí 1
TR2 (T)
12:00-13:00
2.800.000
9
Trong chương trình phim, Giải trí 1
TR2(G1,G2)
12:00-13:00
3.800.000
10
Trước chương trình phim, Giải trí
TR3(T)
13:00-14:00
2.800.000
11
Trong chương trình phim, Giải trí
TR3(G1,G2)
13:00-14:00
3.800.000
12
Trước chương trình Giải trí
TR4(T)
14:00-15:00
2.200.000
BUỔI CHIỀU (Từ 15:00 đến 19:00)                                                                                                
13
Trước chương trình thiếu nhi
C1 (T)
15:00-15:30
2.200.000
14
Trước, trong chương trình phim, Giải trí
C2(T,G)
15:30-16:00
2.200.000
15
Trước, trong,sau chương trình phim, Giải trí
C3 (T,G1,G2,S)
16:00-17:00
2.800.000
16
Trước chương trình phim, Giải trí
C4 (T)
17:45-18:30
2.200.000
17
Trong chương trình phim, Giải trí
C4 (G1,G2)
17:45-18:30
3.300.000
18
Trước chương trình thời sự
C5(T)
18:30-19:00
2.200.000
BUỔI TỐI (Từ 19:00 đến 23:00)
19
Trước chương trình phim, Giải trí 1
T1(T)
19:00-20:00
3.600.000
20
Trong chương trình phim, Giải trí tối 1
T1(G1,G2)
19:00-20:00
4.800.000
21
Trước, sau chương trình phim, Giải trí tối 2
T2(T,S)
20:00-21:00
3.600.000
22
Trong chương trình  phim, Giải trí  tối 2
T2(G1,G2)
20:00-21:00
8.100.000
23
Trước chương trình  phim, Giải trí tối 3
T3(T)
21:00-22:00
3.600.000
24
Trong chương trình  phim, Giải trí  tối 3
T3 (G1,G2)
21:00-22:00
6.700.000
25
Trước, sau chương trình  Giải trí tối
T4 (T,S)
22:00-23:00
2.400.000
     
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   
 
 
B. GIÁ QUẢNG BÁ, TỰ GIỚI THIỆU.
Tính theo mục A giá quảng cáo truyền hình tại thời điểm tương ứng nhân với tỉ lệ dưới đây:
 
TT
Thời lượng (phút)
Tỉ lệ
1
03 đến < 05
50%
2
05 đến < 10
40%
3
10 đến ≤ 15
30%
 
 
 
C. GIÁ  POP UP, KEY LÔGÔ: 05 giây/lần                         
                                                                                                   Đơn vị tính: đồng
TT
Chương trình
Thời gian
Đơn giá
1
Phim truyện buổi sáng
6:30 – 10:45
440.000
2
Phim truyện buổi trưa
11:50 – 13:00
1.100.000
3
Phim truyện buổi chiều
17:30 – 18:15
660.000
4
Phim truyện buổi tối
20:00 – 21:45
880.000
 
D. GIÁ THÔNG BÁO TRUYỀN HÌNH.
                                                                                                        Đơn vị tính: đồng/âm đọc
TT
Thông tin, thông báo
Trưa (TR2)
Tối (T2)
11g40 - 12g
19g45 - 20g
1
Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan hành chính sự nghiệp
1.980đ/âm
3.300đ/âm
2
Thông báo chiêu sinh
3.300đ/âm
4.950đ/âm
3
Tìm người thân, tìm giấy tờ.
110.000đ/lần
220.000đ/lần
4
Thông báo khánh thành, họp mặt, cảm tạ.
2.640đ/âm
4.290đ/âm
5
Báo tin
297.000đ/lần
440.000đ/lần
6
Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ.
4.290đ/âm
7.150đ/âm
7
Thông báo thừa kế tài sản nhà đất, Giấy CNQSD đất.
 
330.000đ/02lần
E. GIÁ THÔNG BÁO, QUẢNG CÁO PHÁT THANH.
                                                                                                                      Đơn vị tính: đồng
  Sóng
Thời điểm
Đơn giá cho 1 lần phát 60 giây
   AM
05:55; 11:45; 19:15
1.100.000
   FM
05:55; 11:45; 19:15; 20:20
880.000
 
F. GIÁ QUẢNG CÁO TRUYỀN HÌNH  TRÊN DRT2 (Spot 30 giây).                  
                                                                                                                                            Đơn vị tính: đồng
TT
Thời điểm
Ký hiệu
Thời gian
Đơn giá 
BUỔI TRƯA (Từ 11:00 đến 13:15)
1
Ngoài chương trình phim trưa 1
K1(T,S)
11:00-13:15
1.600.000
2
Trong chương trình phim trưa 1
K2(G)
11:00-11:45
1.900.000
3
Trong chương trình phim trưa 2
K3(G)
12:30-13:15
1.900.000
BUỔI TỐI (Từ 20:30 đến 21:15)
4
Ngoài chương trình phim tối
KT1(T,S)
20:30-21:15
1.900.000
5
Trong chương trình phim tối
KT1(G)
20:30-21:15
2.600.000
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Lưu ý:
- Mẫu quảng cáo < 10 giây sẽ được tính tròn 10 giây
- Đơn giá 15 giây  = 60% đơn giá 30 giây
- Các quảng cáo có thời lượng cao hơn mức trên nhưđược tính theo giá của mức chuẩn kế tiếp. Ví dụ: mẫu quảng cáo 20 giây, 25 giây tính bằng mẫu quảng cáo 30 giây
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT
- Các chương trình tài trợ, hợp tác, các trường hợp khác do Giám đốc Đài quyết định, trên cơ sở hợp đồng cụ thể.
 
                                   
 
QUY ĐỊNH TỈ LỆ GIẢM GIÁ QUẢNG CÁO NĂM  2014
------------------------------------
 
I. TỈ LỆ GIẢM GIÁ TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH.
 
TT
Tổng giá trị hợp đồng bao gồm cả thuế GTGT (triệu đồng)
Giảm giá (%)
1
Từ                 10       đến dưới           30
                  03
2
Từ                 30       đến dưới           50
                  04
3
Từ                 50       đến dưới         100
                  06
4
Từ               100       đến dưới         200
                  08
5
Từ               200       đến dưới         300
                  10
6
Từ               300       đến dưới         400
                  12
7
Từ               400       đến dưới         550
                  14
8
Từ               550       đến dưới         800
                  16
9
Từ               800       đến dưới       1.000
                  18
10
Trên         1.000
                  22
 
II. TỈ LỆ GIẢM GIÁ TRÊN SÓNG PHÁT THANH.
 
TT
Tổng giá trị hợp đồng bao gồm cả thuế GTGT (triệu đồng)
Giảm giá (%)
1
Từ                   1       đến dưới             5
                  05
2
Từ                   5       đến dưới           10
                  07
3
Từ                 10       đến dưới           20
                  08
4
Từ                 20       đến dưới           30
                  10
5
Từ                 30       đến dưới           40
                  13
6
Từ                 40       đến dưới           50
                  16
7
Từ                 50       đến dưới           60
                  20
8
Trên              60
                  25
 
Các tổ chức, cá nhân có công môi giới đưa thông báo, quảng cáo đến cho Đài Phát thanh Truyền hình Đà Nẵng được hưởng tỷ lệ hoa hồng từ 05 đến 10% trên giá trị thực hiện (sau khi trừ VAT).
Các trường hợp khác về quy định tỷ lệ giảm giá do Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng quyết định trên cơ sở hợp đồng cụ thể.
                                                                                                             
 
                                                                                                                GIÁM ĐỐC
 
 
 
                                                                                     Huỳnh Văn Hùng
 

 

Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tạp chí Truyền hình - www.tapchitruyenhinh.net 
Trang TTĐT tổng hợp Kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, giải trí
Liên hệ: info@tapchitruyenhinh.net

Trang tin đang trong quá trình chạy thử nghiệm chờ cấp phép.